Đàn Piano cơ | Đàn piano điện | Guitar Nhập Khẩu Nhật Bản Giá Tốt Nhất VN

0938522994

Năm sản xuất, số Sê-ri đàn Yamaha

Ngày 20 Tháng 1, 2024

Yamaha có bề dày lịch sử rất lâu đời. Hãng được thành lập từ năm 1887 bởi Torakusu Yamaha. Sở hữu hàm lượng khoa học kỹ thuật cao và bề dày kinh nghiệm công nghệ ,Yamaha thành công ở cả mảng piano cơ lẫn piano điện. Piano Yamaha được ưa chuộng bởi chất lượng bền bỉ, thiết kế đẹp và chất âm trong trẻo, ngọt ngào vô cùng quyến rũ.

 

Quan sát ký hiệu Model nếu:

- Model piano bắt đầu bằng ký tự "T", đàn piano được sản xuất tại Thomaston, Georgia

- Model piano bắt đầu bằng ký tự "U", đàn piano được sản xuất tại Nam Haven, Michigan - Mỹ và Hamamatsu - Nhật Bản.

- Model piano bắt đầu bằng ký tự "H", đàn piano được sản xuất tại Hàng Châu, Trung Quốc

- Model pianol bắt đầu bằng ký tự "YT", đàn piano được sản xuất tại Đào Viên, Đài Loan

- Model piano bắt đầu bằng ký tự "J", đàn piano được sản xuất tại Jakarta, Indonesia

Ngoài ra các Model W101, W102, W102BS, W104, W105, W106, W108, W110BC, WX3AWN, YUX, YUA, YUS, YUS1, YUS3, YUS5, YU3, YU3WN... được sản xuất tại Nhật Bản.

Quan sát số Seri nếu:

- Se-ri hàng triệu bắt đầu bằng số 1: đàn piano Yamaha sản xuất từ năm 1970-1974

- Se-ri hàng triệu bắt đầu bằng số 2: đàn piano Yamaha sản xuất từ năm 1975-1979

- Se-ri hàng triệu bắt đầu bằng số 3: đàn piano Yamaha sản xuất từ năm 1980-1984

- Se-ri hàng triệu bắt đầu bằng số 4: đàn piano Yamaha sản xuất từ năm 1985-1989

- Se-ri hàng triệu bắt đầu bằng số 5: đàn piano Yamaha sản xuất từ năm 1990 cho đến nay. 

- Se-ri hàng triệu bắt đầu bằng số 6: đàn piano Yamaha sản xuất từ năm 2000 cho đến nay.

Những đàn có số se-ri dưới 1 000 000 có nghĩa là đàn sản xuất trước năm 1970

 

Sau khi biết được Model và số Seri bạn hãy xem năm sản xuất piano Yamaha dưới đây:

Năm sản xuất đàn piano cơ Yamaha ( piano dạng đứng )

 

 

Yamaha Piano Serial Number Search

MODEL

SỐ PEDAL

SỐ SERIAL

NĂM SẢN XUẤT

U1D U3C U3D

2

 110000 – 410000

 1959-1965      

U1E U2C U3E

3

 410000 – 1040000       

1965-1970

U1F U2F U3F

3

1040000 – 1230000

1970-1971

U1G, U2G U3G

3

1230000 – 1420000

1971-1972

U1H, U2H U3H

3

1420000 – 3130000

1971-1980

U1M, U2M U3M

3

3250000 – 3580000

1980-1982

U1A, U2A U3A

3

3670000 – 4450000

1982-1987

U10BL  U30BL

3

4510000 – 4700000

1987-1989

U10A, U30A

3

4700000 – 5330000

1989-1994

UX

3

2000000 – 3200000

1975-1980

YUA

3

2700000 – 3680000

1978-1982

YUS, YUX

3

3250000 – 3580000

1980-1982

UX1, UX3  UX5

3

3670000 – 4640000

1982-1988

UX2

3

3830000 – 4640000

1983-1988

UX10BL  UX30BL  UX50BL       

3

4600000 – 4850000

1988-1990

UX10A UX30A  UX50A

3

4820000 – 5330000

1990-1994

U100, U300

3

5330000 – 5560000

1994-1997

UX100  UX300  UX500

3

5330000 – 5560000

1994-1997

YM10

3

5560000 –

1997-

YU1, YU3  YU5

3

5560000 –

1997-

W101, W102 W103

3

1950000 – 3210000

1974-1980

W104, W105 W106 

3

2000000 – 3210000

1975-1980

W101B

3

3210000 – 3670000

1980-1982

W102B, BW  BS

3

3210000 – 4510000

1980-1987

W103B W104B

3

3210000 – 3670000

1980-1982

MODEL

SỐ PEDAL

SỐ SERIAL

NĂM SẢN XUẤT

W106B, BM BB

3

3210000 – 4510000      

1980-1987        

W107B, BR BT

3

3210000 – 4510000

1980-1987

W108B, BS

3

3210000 – 4510000

1980-1987

W109B, BT

3

3210000 – 4510000

1980-1987

W110BA, BC, BD, BW, BB, BS

3

3780000 – 4510000

1983-1987

W120BS, BW

3

4000000 – 4510000

1984-1987

W201, B, BW, Wn

3

2700000 – 4900000

1978-1990

W202, B, BW, Wn

3

2700000 – 4900000

1978-1990

W100Wn, WnC

3

5060000 – 5370000

1991-1994

W500Wn,  WnC

3

5040000 – 5330000

1991-1994

W100MO, MW, MC

3

5280000 – 5530000

1993-1997

W110WnC

3

5370000 – 5530000

1994-1997

MC101  MC201

3

4100000 – 4390000

1985-1986

MC202  MC203  MC204

3

4100000 – 4450000

1985-1987

MC301

3

4100000 – 4580000

1985-1988

MC108C, E, O, H, W

3

4350000 – 4890000

1986-1990

MC10BL, MC10Wnc  MC10Bic 

3

4540000 – 4890000

1988-1990

MC10A

3

4860000 – 5330000

1990-1994

MC1AWnc

3

4860000 – 5330000

1990-1994

MC1ABic

3

4860000 – 5080000

1990-1991

WX1A

3

4860000 – 5080000

1990-1991

WX3A  WX5A

3

4860000 – 5330000

1990-1994

WX102R WX106W

3

4150000 – 4590000

1985-1988

W116BT, WT, HC, SC,

3

4650000 – 4860000

1986-1990

L101, L102

3

2950000 – 4630000

1979-1982

MODEL

SỐ PEDAL

SỐ SERIAL

NĂM SẢN XUẤT

LU101W

3

3670000 – 5400000      

1982-1985        

F101,F102

3

3590000 – 4170000

1982-1985

F103BL,AW

3

3790000 – 4170000

1983-1985

MX100, R  MX200, R

3

4250000 – 4730000

1986-1989

MX300, R

3

4590000 – 4730000

1988-1989

MX100M, MX200M, MX300M

3

4730000 – 4930000

1989-1990

MX101, R MX202, R MX303, R

3

4930000 – 5080000

1990-1991

MX90BL, RBL, Wnc, RWnc, Bic

3

4610000 – 4730000

1988-1989

MX30RS

3

4730000 – 4980000

1989-1991

MX31RS

3

4980000 –

1991-

SX100, R

3

4730000 – 4980000

1989-1990

SX101, R

3

4980000 –

1990-

HQ90

3

5280000 – 5320000

1993-1994

HQ90B

3

5320000 – 5510000

1994-1996

HQ90SXG, XG

3

5510000 – 5560000

1996-1997

HQ100BWn HQ300B

3

5370000 – 5510000

1994-1996

HQ100SX HQ300SX

3

5420000 – 5510000

1995-1996

HQ100SXG HQ300SXG

3

5510000 – 5560000

1996-1997

Tin liên quan
SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG
GIAO HÀNG MIỄN PHÍ
ĐỔI TRẢ NHANH GỌN
BẢO HÀNH SIÊU TỐC
Sơ đồ chỉ đường
Kết nối với chúng tôi

© 2024 danpianohoangphuc.com. All Rights Reserved.